Nội dung Hồ sơ Bản vẽ

Nội dung Hồ sơ Bản vẽ

1. Hồ sơ xin phép xây dựng

- Đơn xin cấp giấy phép xây dựng (theo mẫu) do chủ đầu tư đứng tên.
- Bản sao có thị thực một trong những giấy tờ về quyền sử dụng đất, kèm theo trích lục bản đồ hoặc trích đo trên thực địa hoặc trên bản đồ ranh giới khu đất
- Giấy đăng ký kinh doanh (nếu là công trình xây dựng của doanh nghiệp)
- Mặt bằng công trình trên lô đất, tỷ lệ 1/100-1/500, kèm theo sơ đồ vị trí công trình
- Mặt bằng các tầng, các mặt đứng và các mặt cắt công trình tỷ lệ 1/100-1/200
- Bản vẽ mặt bằng móng tỷ lệ 1/100-1/200 và các chi tiết mặt cắt móng tỷ lệ 1/50.Kèm theo sơ đồ hệ thống - thoát nước mưa, xử lý nước thải, cấp nước, cấp điện tỷ lệ 1/100-1/200, giải pháp gia cố, chống đỡ khi tháo dỡ công trình cũ và xây dựng công trình mới nhằm đảm bảo an toàn cho công trình liền kề và cam kết chịu trách nhiệm(đối với công trình xây xen)

2. Hồ sơ thiết kế phương án sơ bộ

- Phối cảnh công trình
- Mặt bằng các tầng, mặt bằng mái
- Mặt cắt (đối với các công trình phức tạp)
- Các bản vẽ, sơ đồ, thuyết minh, ...nếu cần thiết để làm rõ ý tưởng thiết kế

3. Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kiến trúc công trình

Phần hiện trạng (đối với công trình thiết kế cải tạo)
Phần kiến trúc:
- Tổng mặt bằng và định vị công trình
- Mặt bằng các tầng, mặt bằng mái công trình
- Các mặt đứng công trình
- Triển khai chi tiết các mặt đứng công trình
- Mặt cắt công trình
- Chi tiết kiến trúc công trình: Các phòng vệ sinh, cầu thang, ban công, cổng rào, cửa sổ, cửa đi...
- Mặt bằng lát gạch nền, sàn, sân thượng...
- Chỉ định vật liệu hoàn thiện cho toàn công trình

Phần kết cấu:
- Mặt bằng kết cấu móng, dầm sàn, cột...
- Chi tiết kết cấu móng, dầm sàn, cột, cầu thang, ban công...
- Bố trí cốt thép
- Thống kê, chỉ định thông số kỹ thuật, các chú ý khi thi công toàn bộ hệ thống kết cấu công trình

Phần cấp điện, thông tin, chống sét:
- Sơ đồ hệ thống cấp điện, thông tin toàn công trình
- Mặt bằng bố trí điện, thông tin các tầng nhà
- Hệ thống chống sét cho công trình
- Hệ thống bảo vệ (nếu có yêu cầu)
- Thống kê, chỉ định thông số kỹ thuật toàn bộ hệ thống cấp điện, thông tin, chống sét công trình

Phần cấp thoát nước:
- Sơ đồ hệ thống cấp thoát nước toàn công trình
- Mặt bằng bố trí hệ thống cấp thoát nước các tầng
- Chi tiết cấp thoát nước các khu vệ sinh, bếp, ...
- Thống kê, chỉ định thông số kỹ thuật toàn bộ hệ thống cấp thoát nước công trình
Dự toán thi công xây dựng

4. Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công nội thất công trình

Phần hiện trạng (đối với công trình thiết kế cải tạo)
Phần bố trí nội thất
- Mặt bằng nội thất các phòng
- Mặt đứng khai triển nội thất các phòng
- Mặt bằng trần các phòng
- Mặt bằng nền, sàn các phòng
- Chỉ định hoàn thiện nội thất

Phần đồ và chi tiết nội thất
- Chi tiết đồ nội thất các phòng (giường, tủ, bàn, ghế, ...)
- Các chi tiết nội thất
- Thống kê và chỉ định hoàn thiện đồ và chi tiết nội thất

Phần kỹ thuật và thiết bị nội thất
- Hệ thống chiếu sáng, trang trí
- Hệ thống thông tin, bảo vệ
- Hệ thống cấp, thoát nước
- Thống kê, chỉ định thông số kỹ thuật các thiết bị lắp đặt (ổ cắm, công tắc điện, đèn, quạt, điều hoà ...)
* Không bao gồm thiết kế mạng trục chính (thuộc hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kiến trúc công trình)
Dự toán thi công xây dựng

5. Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công sân vườn công trình

- Mặt bằng hiện trạng (đối với công trình thiết kế cải tạo)
- Mặt bằng, mặt đứng bố trí ngoại thất, sân vườn
- Chi tiết cây xanh, tiểu cảnh , đồ ngoại thất, sân vườn (loại cây hoa, lối đi, bồn cây, hồ nước, ...)
- Chỉ định hoàn thiện trang trí ngoại thất, sân vườn
- Thống kê, chỉ định thông số kỹ thuật các thiết bị lắp đặt (ổ cắm, công tắc điện, đèn, tưới cây, ...)
* Không bao gồm thiết kế mạng trục chính (thuộc hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kiến trúc công trình
- Dự toán thi công xây dựng
Giá Thiết kế


1. Thiết kế Kiến trúc

Giá thiết kế = Gxd x Ntk x Kct
•     Gxd = Tổng diện tích sàn xây dựng (m²) x Suất đầu tư xây dựng (đồng/m²)
Gxd là chi phí xây dựng công trình.
•    Tổng diện tích sàn xây dựng là tổng diện tích mặt sàn các tầng trong công trình (Bao gồm cả ban công, lô gia, sân có mái che. Không bao gồm mái đua kết cấu nhẹ, các khoảng thông tầng, sân không có mái che, sàn mái)
Suất đầu tư xây dựng là chi phí xây dựng tính trên một m² sàn xây dựng, đề xuất trên cơ sở giá thị trường, được xác định theo bảng sau:

 

Loại công trình

Suất đầu tư XD (đồng/m²)

Biệt thự sang trọng

12.600.000

Biệt thự cao cấp

11.700.000

Biệt thự

10.900.000

Nhà lô phố đến 8 tầng, nhà lô phố cao cấp

10.200.000

Nhà lô phố đến 5 tầng

9.000.000

·     Ntk: Định mức chi phí thiết kế (%), được xác định như sau:

Gxd (triệu đồng)
Ntk (%)
Gxd (triệu đồng)
Ntk (%)
50.000
2,29
7.000
3,27
20.000
2,73
3.000
3,44
10.000
3,14
1.000
3,53
•     Kct: Hệ số điều chỉnh đối với thiết kế cải tạo

Kct = 1,0 Công trình xây mới, mở rộng
Kct = 1,1 Công trình cải tạo không thay đổi kết cấu
Kct = 1,2 Công trình cải tạo có thay đổi kết cấu
Kct = 1,3 Công trình cải tạo có thay đổi kết cấu và móng

2. Thiết kế Nội thất

Giá thiết kế = Snt x Gtk

Snt: Tổng diện tích thiết kế nội thất (m²)
•    Gtk: Đơn giá thiết kế nội thất (đồng/m²), được xác định như sau:

Loại công trình

Snt ≤ 250
Snt = 500
Snt ≥ 750

Biệt thự - căn hộ sang trọng

910.000
700.000
560.000

Biệt thự - căn hộ cao cấp

780.000
600.000
480.000

Biệt thự, nhà lô phố cao cấp

650.000
500.000
400.000

Nhà lô phố, căn hộ

520.000
400.000
320.000

3. Thiết kế Sân vườn

Giá thiết kế = Ssv x Gtk
Ssv: Tổng diện tích thiết kế sân vườn (m²)
•    Gtk: Đơn giá thiết kế ngoại thất, sân vườn (đồng/m²), được xác định như sau:

Loại công trình

Ssv ≤100m²
Ssv = 300m²
Ssv ≥ 500m²

Biệt thự - căn hộ sang trọng

350.000
300.000
250.000

Biệt thự - căn hộ cao cấp

300.000
250.000
200.000

Biệt thự, nhà lô phố cao cấp

250.000
200.000
150.000

Nhà lô phố, căn hộ

200.000
150.000
100.000

Ghi chú:

1.    Phân loại công trình:
- Nhà lô phố: Nhà dạng liền kề, lô đất chỉ có 1 mặt thoáng;
- Nhà lô phố cao cấp: Nhà lô phố có mặt tiền >5m hoặc lô đất có 2 mặt thoáng;
- Biệt thự: Nhà ở có nhiều hơn 2 mặt thoáng, có khoảng xây lùi ở bên, chiều rộng lô đất đến 10m;
- Biệt thự cao cấp: Biệt thự có chiều rộng lô đất trên 10m;
- Biệt thự sang trọng: Biệt thự có chiều rộng lô đất trên 15m hoặc biệt thự cao cấp xây dựng ở những khu vực có cảnh quan đẹp, các khu du lịch nghỉ dưỡng, .

2. Báo giá đã bao gồm chi phí thiết kế phương án (thiết kế sơ bộ), chi phí lập hồ sơ xin phép xây dựng.

3. Báo giá chưa bao gồm:
- Thuế giá trị gia tăng (10%);
- Chi phí khảo sát xây dựng phục vụ thiết kế;
- Chi phí đo vẽ, khảo sát hiện trạng công trình phục vụ thiết kế sửa chữa, cải tạo, nâng cấp, mở rộng;
- Chi phí thiết kế di dời, thiết kế phá dỡ công trình;
- Chi phí mua thông tin, tài liệu có liên quan phục vụ thiết kế;
- Chi phí thẩm tra, thẩm định, phê duyệt thiết kế;
- Chi phí giao dịch trong quá trình thẩm tra, thẩm định, phê duyệt thiết kế, xin phép xây dựng;
- Chi phí làm mô hình thiết kế;
- Chi phí đưa tim mốc công trình ra thực địa;
- Chi phí bảo hiểm tư vấn thiết kế;
- Chi phí mua bản quyền trí tuệ thiết kế;
- Chi phí đi lại, lưu trú của cán bộ Nhà thầu để tham gia các cuộc họp có liên quan tới thiết kế và giám sát tác giả theo yêu cầu của CĐT;
- Chi phí cho các công việc tư vấn, thiết kế khác.

4. Giá trên đồng thời áp dụng cho các công trình dịch vụ hoặc nhà ở kết hợp dịch vụ có quy mô vừa và nhỏ, nguồn vốn tư nhân, được xây dựng trên các ô đất dạng lô phố.

5. Giá trên áp dụng từ 1-1-2013 và có thể thay đổi mà không cần báo trước.
Đang ký nhận tin